top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
840820 | Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: |
84082010 | Đã lắp ráp hoàn chỉnh:'Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
84082021 | Loại khác:'Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
84082022 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
84082023 | Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
84082093 | Loại khác:'Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
84082094 | Loại khác:'Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
84082095 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
84082096 | Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
840890 | Động cơ khác: |
84089010 | Công suất không quá 18,65 kW |
84089050 | Công suất trên 100 kW |
Trang 1 trên 1
bottom of page