top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
83099020 | Nắp hộp (lon) nhôm |
83099060 | Nắp bình phun xịt, bằng thiếc |
83099070 | Nắp hộp khác |
83099081 | Loại khác, bằng nhôm:'Nút chai và nút xoáy |
83099089 | Loại khác |
83099091 | Loại khác:'Nút chai và nút xoáy |
83099099 | Loại khác |
83100000 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05. |
8311 | Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại. |
83111000 | Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện |
831120 | Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: |
83112020 | Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên |
Trang 1 trên 1
bottom of page