top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
83071000
Bằng sắt hoặc thép
83079000
Bằng kim loại cơ bản khác
8308
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
83081000
Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây
83082000
Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
830890
Loại khác, kể cả bộ phận:
83089010
Hạt trang trí của chuỗi hạt
83089090
Loại khác
8309
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nút, nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
83091000
Nút hình vương miện
830990
Loại khác:
83099010
Bao thiếc bịt nút chai
Trang 1 trên 1
bottom of page