top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
07133990 | Loại khác |
071340 | Đậu lăng: |
07134010 | Phù hợp để gieo trồng |
07134090 | Loai khác |
071350 | Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
07135010 | Phù hợp để gieo trồng |
07135090 | Loại khác |
07136000 | Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) |
07139090 | Loại khác |
0714 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. |
07141011 | Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên 'Lát đã được làm khô |
07141019 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page