top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
82141000 | Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó |
82142000 | Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
82149000 | Loại khác |
8215 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự. |
82151000 | Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý |
82152000 | Bộ sản phẩm tổ hợp khác |
82159100 | Loại khác:Được mạ kim loại quý |
82159900 | Loại khác |
8301 | Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản. |
83011000 | Khóa móc |
83012000 | Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ |
83013000 | Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà |
Trang 1 trên 1
bottom of page