top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
82073000 | Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ |
82074000 | Dụng cụ để tarô hoặc ren |
82075000 | Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá |
82076000 | Dụng cụ để doa hoặc chuốt |
82077000 | Dụng cụ để cán |
82078000 | Dụng cụ để tiện |
82079000 | Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được |
8208 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. |
82081000 | Để gia công kim loại |
82082000 | Để chế biến gỗ |
82083000 | Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm |
82084000 | Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
Trang 1 trên 1
bottom of page