top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
820551 | Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):Dụng cụ dùng trong gia đình: |
82055110 | Bàn là phẳng |
82055190 | Loại khác |
82055900 | Loại khác |
82056000 | Đèn hàn |
82057000 | Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự |
82059000 | Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này |
82060000 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ. |
8207 | Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không có trợ lực, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất. |
82071300 | Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:'Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại |
82071900 | Loại khác, kể cả bộ phận |
82072000 | Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại |
Trang 1 trên 1
bottom of page