top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
82032000 | Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự |
82033000 | Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự |
82034000 | Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự |
8204 | Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn. |
82041100 | Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:Không điều chỉnh được |
82041200 | Điều chỉnh được |
82042000 | Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn |
8205 | Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân. |
82051000 | Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô |
82052000 | Búa và búa tạ |
82053000 | Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ |
82054000 | Tuốc nơ vít |
Trang 1 trên 1
bottom of page