top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
82011000 | Mai và xẻng |
820130 | Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: |
82013010 | Dụng cụ xới và cào đất |
82013090 | Loại khác |
82014000 | Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt |
82015000 | Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) |
82016000 | Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay |
82019000 | Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
8202 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng). |
82021000 | Cưa tay |
820220 | Lưỡi cưa vòng: |
82022010 | Lưỡi cưa vòng dạng cuộn |
Trang 1 trên 1
bottom of page