top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
81121900 | Loại khác |
81122100 | Crom:Chưa gia công; bột |
81122200 | Phế liệu và mảnh vụn |
81122900 | Loại khác |
81125100 | Tali:Chưa gia công; bột |
81125200 | Phế liệu và mảnh vụn |
81125900 | Loại khác |
81129200 | Loại khác:'Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
81129900 | Loại khác |
81130000 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
81290 | Quả khác: |
8201 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. |
Trang 1 trên 1
bottom of page