top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
8109050 | Quả mít (cempedak và nangka) |
81092000 | Zircon chưa gia công; bột |
81093000 | Phế liệu và mảnh vụn |
81099000 | Loại khác |
8110 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
81101000 | Antimon chưa gia công; bột |
81102000 | Phế liệu và mảnh vụn |
81109000 | Loại khác |
81110000 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8112 | Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni, tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
81121200 | Beryli:Chưa gia công; bột |
81121300 | Phế liệu và mảnh vụn |
Trang 1 trên 1
bottom of page