top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
761090 | Loại khác: |
76109020 | Mái phao trong và mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu |
76109090 | Loại khác |
76110000 | Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. |
7612 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. |
76121000 | Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được |
761290 | Loại khác: |
76129010 | Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi |
76129090 | Loại khác |
76130000 | Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm. |
7614 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. |
761410 | Có lõi thép: |
Trang 1 trên 1
bottom of page