top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
76069100 | Loại khác:'- Bằng nhôm, không hợp kim |
76069200 | Bằng nhôm hợp kim |
7607 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. |
76071100 | Chưa được bồi:Đã được cán nhưng chưa gia công thêm |
76071900 | Loại khác |
76072000 | Đã bồi |
7608 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm. |
76081000 | Bằng nhôm, không hợp kim |
76082000 | Bằng hợp kim nhôm |
76090000 | Các phụ kiện của ống nối hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm. |
7610 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu. |
76101000 | Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào |
Trang 1 trên 1
bottom of page