top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
76052100 | Bằng nhôm hợp kim:'Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
76052900 | Loại khác |
7606 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm. |
760611 | Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):'- Bằng nhôm, không hợp kim: |
76061110 | Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt |
76061190 | Loại khác |
760612 | Bằng nhôm hợp kim: |
76061210 | Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần móc mở nắp lon, dạng cuộn |
76061220 | Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in |
76061231 | Dạng lá:'Bằng nhôm hợp kim 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1m, dạng cuộn |
76061239 | Loại khác |
76061290 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page