top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
07119050 | Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
07119060 | Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
07119090 | Loại khác |
0712 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. |
07122000 | Hành tây |
07123100 | Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ): Nấm thuộc chi Agaricus |
07123200 | Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
07123300 | Nấm nhầy (Tremella spp.) |
071239 | Loại khác: |
07123910 | Nấm cục (nấm củ) |
07123920 | Nấm hương (dong-gu) |
07123990 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page