top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
7410 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. |
74101100 | Chưa được bồi:Bằng đồng tinh luyện |
74101200 | Bằng đồng hợp kim |
74102100 | Đã được bồi:Bằng đồng tinh luyện |
74102200 | Bằng hợp kim đồng khác |
7411 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. |
74111000 | Bằng đồng tinh luyện |
74112100 | Bằng đồng hợp kim:Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
74112200 | Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) |
74112900 | Loại khác |
7412 | Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông). |
74121000 | Bằng đồng tinh luyện |
Trang 1 trên 1
bottom of page