top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
74062000 | Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng |
7407 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. |
740710 | Bằng đồng tinh luyện: |
74071030 | Dạng hình |
74071040 | Dạng thanh và que |
74072100 | Bằng hợp kim đồng:Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
74072900 | Loại khác |
7408 | Dây đồng. |
740811 | Bằng đồng tinh luyện: Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: |
74081110 | Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm |
74081190 | Loại khác |
74081900 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page