top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
7319
Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.
73194000
Kim băng và các loại kim khác
731990
Loại khác:
73199010
Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu
73199090
Loại khác
7320
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
732010
Lò xo lá và các lá lò xo:
73201011
Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:'Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
73201019
Loại khác
73201090
Loại khác
732020
Lò xo cuộn:
73202010
Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
Trang 1 trên 1
bottom of page