top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
731589 | Loại khác: |
73158910 | Xích xe đạp và xích xe mô tô |
73158990 | Loại khác |
731590 | Các bộ phận khác: |
73159020 | Xích xe đạp và xích xe mô tô |
73159090 | Loại khác |
73160000 | Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. |
7317 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng. |
73170010 | Đinh dây |
73170020 | Ghim dập |
73170090 | Loại khác |
7318 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép. |
Trang 1 trên 1
bottom of page