top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
73089099
Loại khác
7309
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
73090011
Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:'Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt
73090019
Loại khác
73090091
Loại khác: 'Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt
73090099
Loại khác
7310
Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
731010
Có dung tích từ 50 lít trở lên:
73101010
Được tráng thiếc
73101090
Loại khác
731021
Có dung tích dưới 50 lít:Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
73102110
Có dung tích dưới 1 lít
Trang 1 trên 1
bottom of page