top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
73079310 | Có đường kính trong dưới 15 cm |
73079390 | Loại khác |
730799 | Loại khác: |
73079910 | Có đường kính trong dưới 15 cm |
73079990 | Loại khác |
7308 | Các kết cấu bằng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, bằng sắt hoặc thép. |
730810 | Cầu và nhịp cầu: |
73081010 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
73081090 | Loại khác |
730820 | Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): |
73082011 | Tháp:'Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
73082019 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page