top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
73061910 | Hàn kháng điện theo chiều dọc |
73061920 | Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang |
73061990 | Loại khác |
73062100 | Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:Hàn, bằng thép không gỉ |
73062900 | Loại khác |
730630 | Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: |
73063010 | Ống dùng cho nồi hơi |
73063020 | Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm |
73063030 | Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm |
73063040 | Ống dẫn chịu áp lực cao |
73063090 | Loại khác |
730640 | Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: |
Trang 1 trên 1
bottom of page