top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
7216 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình. |
72161000 | Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm |
72162100 | Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:Hình chữ L |
72162200 | Hình chữ T |
72163100 | Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:Hình chữ U |
72163200 | Hình chữ I |
72163300 | Hình chữ H |
72164000 | Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên |
721650 | Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: |
72165010 | Có chiều cao dưới 80 mm |
72165090 | Loại khác |
72166100 | Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:Thu được từ các sản phẩm cán phẳng |
Trang 1 trên 1
bottom of page