top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
72125092
Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72125099
Loại khác
721260
Được dát phủ:
72126010
Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
72126020
Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72126090
Loại khác
7213
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
72131000
Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán
72132000
Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
721391
Loại khác:'Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
72139110
Loại dùng để sản xuất que hàn
72139120
Thép cốt bê tông
Trang 1 trên 1
bottom of page