top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
7211 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng. |
721113 | Không được gia công quá mức cán nóng:'Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi: |
72111310 | Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm |
72111390 | Loại khác |
721114 | Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: |
72111411 | Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:'Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm |
72111412 | Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng |
72111419 | Loại khác |
72111421 | Chiều dày trên 10mm:'Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm |
72111422 | Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng |
72111429 | Loại khác |
721119 | Loại khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page