top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
7210 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. |
721011 | Được mạ hoặc tráng thiếc:'Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: |
72101110 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng |
72101190 | Loại khác |
721012 | Có chiều dày dưới 0,5 mm: |
72101210 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng |
72101290 | Loại khác |
721020 | Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: |
72102010 | Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm |
72102090 | Loại khác |
721030 | Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: |
72103011 | Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:'Chiều dày không quá 1,2mm |
Trang 1 trên 1
bottom of page