top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
72043000
Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
72044100
Phế liệu và mảnh vụn khác:Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
72044900
Loại khác
72045000
Thỏi đúc phế liệu nấu lại
7205
Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
72051000
Hạt
72052100
Bột:Của thép hợp kim
72052900
Loại khác
7206
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03).
720610
Dạng thỏi đúc:
72061010
Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng
72061090
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page