top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
7111 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. |
71110010 | Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim |
71110090 | Loại khác |
7112 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. |
71123000 | Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý |
71129100 | Loại khác:'Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
71129200 | Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
711299 | Loại khác: |
71129910 | Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
71129990 | Loại khác |
7113 | Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. |
711311 | Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page