top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
71049000 | Loại khác |
7105 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. |
71051000 | Của kim cương |
71059000 | Loại khác |
7106 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. |
71061000 | Dạng bột |
71069100 | Dạng khác:'Chưa gia công |
71069200 | Dạng bán thành phẩm |
71070000 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. |
7108 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột. |
71081100 | Không phải dạng tiền tệ:Dạng bột |
71081200 | Dạng chưa gia công khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page