top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
6815
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
681510
Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
68151010
Sợi hoặc chỉ
68151020
Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự
68151091
Loại khác:'Sợi carbon
68151099
Loại khác
68152000
Sản phẩm từ than bùn
68159100
Các loại sản phẩm khác:'Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit
68159900
Loại khác
69010000
Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.
6902
Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
69021000
Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)
Trang 1 trên 1
bottom of page