top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
6808 | Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác. |
68080010 | Ngói lợp mái, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự |
68080090 | Loại khác |
6809 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. |
68091100 | Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:'Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa |
680919 | Loại khác: |
68091910 | Ngói |
68091990 | Loại khác |
680990 | Các sản phẩm khác: |
68099010 | Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa |
68099090 | Loại khác |
6810 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố. |
Trang 1 trên 1
bottom of page