top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
65069910
Bằng da lông
65069990
Loại khác
65070000
Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.
6601
Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
66011000
Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
66019100
Loại khác:'Có cán kiểu ống lồng
66019900
Loại khác
66020000
Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự.
6603
Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
66032000
Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
660390
Loại khác:
66039010
Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
Trang 1 trên 1
bottom of page