top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
050790 | Loại khác: |
05079010 | Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ |
05079020 | Mai động vật họ rùa |
05079090 | Loại khác |
0508 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, đ ộng vật giáp xác hoặc động vật da gai không xương sống và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên. |
05080010 | San hô và các chất liệu tương tự |
05080020 | Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai không xương sống |
05080090 | Loại khác |
0510 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và xạ hương), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật, đã hoặc chưa làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. |
05100010 | Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng |
05100020 | Xạ hương |
05100090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page