top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
6106 | Áo khoác ngắn (blouse), áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. |
61061000 | Từ bông |
61062000 | Từ sợi nhân tạo |
61069000 | Từ các vật liệu dệt khác |
6107 | Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. |
61071100 | Quần lót và quần sịp:Từ bông |
61071200 | Từ sợi nhân tạo |
61071900 | Từ các vật liệu dệt khác |
61072100 | Các loại áo ngủ và bộ pyjamaTừ bông |
61072200 | Từ sợi nhân tạo |
61072900 | Từ các vật liệu dệt khác |
61079100 | Loại khác:Từ bông |
Trang 1 trên 1
bottom of page