top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
61019000
Từ các vật liệu dệt khác
6102
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
61021000
Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
61022000
Từ bông
61023000
Từ sợi nhân tạo
61029000
Từ các vật liệu dệt khác
6103
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
61031000
Bộ com-lê
61032200
Bộ quần áo đồng bộ:Từ bông
61032300
Từ sợi tổng hợp
61032900
Từ các vật liệu dệt khác
61033100
Áo jacket và áo khoác thể thao:Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
Trang 1 trên 1
bottom of page