top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
6006 | Vải dệt kim hoặc móc khác. |
60061000 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
60062100 | Từ bông:Chưa hoặc đã tẩy trắng |
60062200 | Đã nhuộm |
60062300 | Từ các sợi có màu khác nhau |
60062400 | Đã in |
600631 | Từ xơ sợi tổng hợp:'Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
60063110 | Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm |
60063120 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
60063190 | Loại khác |
600632 | Đã nhuộm: |
60063210 | Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm |
Trang 1 trên 1
bottom of page