top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
6005 | Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. |
60052100 | Từ bông:Chưa hoặc đã tẩy trắng |
60052200 | Đã nhuộm |
60052300 | Từ các sợi có màu khác nhau |
60052400 | Đã in |
600531 | Từ xơ tổng hợp:Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
60053110 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi |
60053190 | Loại khác |
600532 | Đã nhuộm: |
60053210 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi |
60053290 | Loại khác |
600533 | Từ các sợi có màu khác nhau: |
Trang 1 trên 1
bottom of page