top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
60019100 | Loại khác:Từ bông |
600192 | Từ xơ nhân tạo: |
60019220 | Vải có tạo vòng lông từ sợi xơ staple 100% polyester, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn |
60019230 | Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su |
60019290 | Loại khác |
600199 | Từ vật liệu dệt khác: |
60019911 | Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm: Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su |
60019919 | Loại khác |
60019991 | Loại khác: Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su |
60019999 | Loại khác |
6002 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01. |
60024000 | Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su |
Trang 1 trên 1
bottom of page