top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
59112000
Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
59113100
Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):'Trọng lượng dưới 650 g/m2
59113200
Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
59114000
Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
591190
Loại khác:
59119010
Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
59119090
Loại khác
6001
Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.
60011000
Vải "vòng lông dài":
60012100
Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:Từ bông
60012200
Từ xơ nhân tạo
60012900
Từ các loại vật liệu dệt khác
Trang 1 trên 1
bottom of page