top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
59022099 | Loại khác |
590290 | Loại khác: |
59029010 | Vải tráng cao su làm mép lốp |
59029090 | Loại khác |
5903 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. |
59031000 | Với poly (vinyl clorit) |
59032000 | Với polyurethan |
59039000 | Loại khác |
5904 | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình. |
59041000 | Vải sơn |
59049000 | Loại khác |
5905 | Các loại vải dệt phủ tường. |
Trang 1 trên 1
bottom of page