top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
58090000 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. |
5810 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn. |
58101000 | Hàng thêu không lộ nền |
58109100 | Hàng thêu khác:Từ bông |
58109200 | Từ xơ nhân tạo |
58109900 | Từ vật liệu dệt khác |
5811 | Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10. |
58110010 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô |
58110090 | Loại khác |
5901 | Vải d ệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ. |
59011000 | Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự |
590190 | Loại khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page