top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
58013690 | Loại khác |
580137 | Vải có sợi dọc nổi vòng: |
58013710 | Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
58013790 | Loại khác |
580190 | Từ các vật liệu dệt khác: |
58019011 | Từ lụa: Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
58019019 | Loại khác |
58019091 | Loại khác: Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
58019099 | Loại khác |
5802 | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03. |
58021100 | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:Chưa tẩy trắng |
58021900 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page