top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
560750 | Từ xơ tổng hợp khác: |
56075010 | Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự |
56075090 | Loại khác |
560790 | Loại khác: |
56079010 | Từ sợi nhân tạo |
56079020 | Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác |
56079030 | Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03 |
56079090 | Loại khác |
5608 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt. |
56081100 | Từ vật liệu dệt nhân tạo:Lưới đánh cá thành phẩm |
560819 | Loại khác: |
56081920 | Túi lưới |
Trang 1 trên 1
bottom of page