top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
55163100 | Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:Chưa hoặc đã tẩy trắng |
55163200 | Đã nhuộm |
55163300 | Từ các sợi có các màu khác nhau |
55163400 | Đã in |
55164100 | C ó tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:Chưa hoặc đã tẩy trắng |
55164200 | Đã nhuộm |
55164300 | Từ các sợi có các màu khác nhau |
55164400 | Đã in |
55169100 | Loại khác:Chưa hoặc đã tẩy trắng |
55169200 | Đã nhuộm |
55169300 | Từ các sợi có các màu khác nhau |
55169400 | Đã in |
Trang 1 trên 1
bottom of page