top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
551599
Loại khác:
55159910
Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
55159990
Loại khác
5516
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
55161100
Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:Chưa hoặc đã tẩy trắng
55161200
Đã nhuộm
55161300
Từ các sợi có các màu khác nhau
55161400
Đã in
55162100
Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:Chưa hoặc đã tẩy trắng
55162200
Đã nhuộm
55162300
Từ các sợi có các màu khác nhau
55162400
Đã in
Trang 1 trên 1
bottom of page