top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
55092200 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
55093100 | Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: Sợi đơn |
55093200 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
55094100 | Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: Sợi đơn |
55094200 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
55095100 | Sợi khác, từ xơ staple polyeste:'Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo |
550952 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: |
55095210 | Sợi đơn |
55095290 | Loại khác |
55095300 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
55095900 | Loại khác |
55096100 | Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:'Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
Trang 1 trên 1
bottom of page