top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
55070000
Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5508
Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
550810
Từ xơ staple tổng hợp:
55081010
Đóng gói để bán lẻ
55081090
Loại khác
550820
Từ xơ staple tái tạo:
55082010
Đóng gói để bán lẻ
55082090
Loại khác
5509
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
55091100
Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: Sợi đơn
55091200
Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
55092100
Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: Sợi đơn
Trang 1 trên 1
bottom of page