top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
55039000 | Loại khác |
5504 | Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. |
55041000 | Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
55049000 | Loại khác |
5505 | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. |
55051000 | Từ các xơ tổng hợp |
55052000 | Từ các xơ tái tạo |
5506 | Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. |
55061000 | Từ ni lông hay từ các polyamit khác |
55062000 | Từ các polyeste |
55063000 | Từ acrylic hoặc modacrylic |
55069000 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page