top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
5404 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. |
54041100 | Sợi monofilament: 'Từ nhựa đàn hồi |
54041200 | Loại khác, từ polypropylen |
54041900 | Loại khác |
54049000 | Loại khác |
54050000 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. |
54060000 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ. |
5407 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04. |
540710 | Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: |
54071020 | Vải làm lốp xe; vải làm băng tải |
54071090 | Loại khác |
54072000 | Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự |
Trang 1 trên 1
bottom of page