top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
53029000 | Loại khác |
5303 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). |
53031000 | Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
53039000 | Loại khác |
5305 | Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). |
53050010 | Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
53050020 | Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối |
53050090 | Loại khác |
5306 | Sợi lanh. |
53061000 | Sợi đơn |
53062000 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
5307 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. |
Trang 1 trên 1
bottom of page